Pāli Dictionary

pārupana

approximate

Part of speech

noun · neuter

Root

var1che phủ; đầm; kiềm chế


monastic

  • áo choàng; y áo khoác ngoài

  • a cloak; an outer robe

Encyclopedia

  • Tên gọi của một trong hai phe đối lập trong cuộc tranh luận tại Miến Điện thế kỷ XVIII về cách mặc y, chủ trương phải che cả hai vai, đối lập với phe kia cho rằng che một vai là đủ.

  • The name of one of two rival factions in an eighteenth-century Burmese controversy over how the monastic robe should be worn, holding that both shoulders must be covered, against their opponents who held that covering one shoulder sufficed.

Found an error in the dictionary?