Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 2

paṇḍukābhaya
  1. paṇḍukāpaṇḍuka

    bệnh vàng da; màu vàng nhạt

  2. bhaya

    sự sợ hãi; nỗi kinh hoàng; sự khiếp đảm

paṇḍukāabhaya
  1. paṇḍukāpaṇḍuka

    bệnh vàng da; màu vàng nhạt

  2. abhaya

    Abhaya, tên của (ít nhất) hai vị Tỳ-kheo A-la-hán

Encyclopedia

  • Vua Sri Lanka (377-307 TCN), con trai của Dīghagāmaṇī và Ummāda-Cittā, người sống sót qua các âm mưu ám sát của các chú mình khi còn thơ ấu và sau này lập Anurādhapura làm kinh đô.

  • King of Sri Lanka (377-307 BC), son of Dīghagāmaṇī and Ummāda-Cittā, who survived assassination attempts by his uncles in infancy and later founded Anurādhapura as his capital.

Found an error in the dictionary?