Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

pesakāradhītuvatthu
  1. pesakāra

    thợ dệt; thợ thêu

  2. dhītudhītar

    con gái

  3. vatthu

    chỗ; đất; mảnh đất; khu đất

Encyclopedia

  • Con gái người thợ dệt ở Āḷavi, người duy nhất được lợi ích từ bài pháp của Đức Phật về quán niệm sự chết, sau đó chứng đắc quả Dự Lưu và qua đời cùng ngày trong một tai nạn với khung cửi của cha mình.

  • A weaver’s daughter of Āḷavi who alone profited from the Buddha’s teaching on contemplating death, later became a Stream-winner and died the same day in an accident with her father’s loom.

Found an error in the dictionary?