Pāli Dictionary

piṅgiyāni

approximate

Part of speech

noun · masculine


general

  • Piṅgiyāni (tên một vị Bà-la-môn)

  • Piṅgiyāni, a Brahman (proper name)

Encyclopedia

2 entries

  • Một bà-la-môn ở Vesāli, một vị Bất Lai, người đã ca ngợi trí tuệ của Đức Phật một cách hùng hồn với Kāraṇapālī đến mức ông này trở thành tín đồ, và trong dịp khác đã khiến người Licchavī tuôn tặng cho ông những y phục vốn dành cho Đức Phật.

  • A brahmin of Vesāli, a Non-returner, who praised the Buddha’s wisdom so eloquently to Kāraṇapālī that the latter became a follower, and who on another occasion moved the Licchavī to shower him with garments meant for the Buddha.

  • Vợ vua Brahmadatta bị bắt gặp ngoại tình với một người coi ngựa hoàng gia và bị tước bỏ địa vị, câu chuyện của bà là một trong những câu chuyện được Kuṇāla kể lại; cùng tên này cũng thuộc về một bài kinh về lời ca ngợi Đức Phật trước người Licchavī.

  • The wife of King Brahmadatta who was caught in adultery with a royal groom and stripped of her rank, her tale being one told by Kuṇāla; the same name also belongs to a sutta on the Buddha’s praise before the Licchavī.

AN 5.195

Found an error in the dictionary?