Pāli Dictionary

rammaka1

Part of speech

noun · masculine

Root

ram1vui thích; Xin vui lòng


general

  • Rammaka, một Bà-la-môn gần Sāvatthī, tại am của vị này Đức Phật đã thuyết kinh Thánh Cầu (Ariyapariyesana)

  • Rammaka, a brahmin near Sāvatthī in whose hermitage the Buddha preached the Ariyapariyesanasutta

  • MN 26

    tena h'āyasmanto yena rammakassa brāhmaṇassa assamo ten'upasaṅkamatha, app'eva nāma labheyyātha bhagavato sammukhā dhammiṃ kathaṃ savanāyā'ti.

rammaka2

Part of speech

noun · masculine


general

  • tên một tháng (tháng Citta, khoảng giữa tháng 3 đến giữa tháng 4)

  • name of a month (= Citta/Chaitra, roughly mid-March to mid-April)

Encyclopedia

4 entries

Rammaka
Person
  • Vị bà-la-môn có am thất gần Pubbakoṭṭhaka tại Sāvatthi, nơi các tỳ-kheo thường lui tới, và nơi Đức Phật thuyết giảng bài kinh về sự tầm cầu cao quý

  • A brahmin whose hermitage near the Pubbakoṭṭhaka in Sāvatthi was a favourite resort of monks, and where the Buddha taught a discourse on the noble search.

MN 26
  • Thành phố nơi sáu mươi nghìn kiếp trước Mahā-Kassapa từng trị vì với danh hiệu vua Ubbiddha

  • A city where, sixty thousand world-cycles ago, Mahā-Kassapa reigned as King Ubbiddha.

  • Mục tham chiếu đến Ramma (4)

  • A cross-reference to Ramma (4).

Ramma4
Othermatched via “Rammaka”
  • Tên cổ xưa của Bārāṇasī được dùng vào thời được kể lại trong Yuvañjaya Jātaka.

  • An ancient name for Bārāṇasī used at the time recounted in the Yuvañjaya Jātaka.

Found an error in the dictionary?