Pāli Dictionary

sīlasutta

sīlastemsuttasuffix

Part of speech

noun · neuter


doctrine

  • ‘Giới Kinh’ — tên gọi chung cho nhiều bài kinh về giới hạnh trong Tam Tạng

  • ‘Discourse on Virtue’ — title shared by several suttas on ethical conduct across the Canon

Encyclopedia

5 entries

  • Một bài kinh về những lợi ích đến với các vị tăng qua giới, định, tuệ và giải thoát.

  • A discourse on the benefits that come to monks through virtue, concentration, insight, and release.

SN 46.3
  • Một bài kinh trong đó Ānanda nói với Bhaddā rằng các đức hạnh mà Đức Phật dạy phát sinh từ việc tu tập bốn niệm xứ.

  • A discourse in which Ānanda tells Bhaddā that the virtuous habits taught by the Buddha arise from cultivating the four foundations of mindfulness.

SN 47.21
  • Một bài kinh trong đó Đức Phật khuyến khích các vị tăng hoàn thiện giới hạnh để có thể nhiệt tâm, cẩn trọng và kiên định.

  • A discourse in which the Buddha exhorts monks to be perfect in virtue so that they may be ardent, scrupulous, and resolute.

AN 4.12
  • Một bài kinh mô tả vị tăng đầy đủ giới, định, tuệ, giải thoát và tri kiến giải thoát là xứng đáng nhận cúng dường và tôn kính.

  • A discourse describing the monk endowed with virtue, concentration, insight, emancipation, and the vision of emancipation as worthy of offerings and homage.

  • Một bài kinh đối chiếu năm mối nguy hiểm xảy đến với người phá giới với năm lợi ích mà người có giới hạnh được hưởng, trong đời này và sau khi chết.

  • A discourse contrasting the five dangers that befall the unvirtuous with the five benefits enjoyed by the virtuous, in this life and after death.

AN 5.213

Found an error in the dictionary?