Pāli Dictionary

Encyclopedia

7 entries

Sīvalā
Person
  • Một nữ đệ tử hàng đầu của Đức Phật Siddhattha

  • A leading female disciple of the Buddha Siddhattha.

Sīvalā2
Person
  • Một nữ đệ tử hàng đầu của Đức Phật Maṅgala

  • A leading female disciple of the Buddha Maṅgala.

Sīvalā3
Person
  • Một trong những nữ thí chủ chính của Đức Phật Koṇāgamana

  • One of the chief female patrons of the Buddha Koṇāgamana.

Sīvalā4
Person
  • Con gái của vua Matusīva

  • A daughter of King Matusīva.

Sīvalā5
Person
  • Một vị tỳ khưu ni lỗi lạc từng giảng dạy Luật tạng tại Sri Lanka

  • An eminent nun who taught the Vinaya in Sri Lanka.

Sīvalā6
Person
  • Một vị tỳ khưu ni lỗi lạc từ Ấn Độ, cùng với Mahāruhā, đã dẫn hai vạn tỳ khưu ni đến Sri Lanka theo lời mời của vua Abhaya và giảng dạy Tam tạng tại Anurādhapura

  • An eminent nun from India who, together with Mahāruhā, led twenty thousand nuns to Sri Lanka at King Abhaya’s invitation and taught the Tipiṭaka in Anurādhapura.

  • Mục tham chiếu chéo đến Sīvalī

  • A cross-reference to Sīvalī.

Found an error in the dictionary?