Pāli Dictionary
Encyclopedia
7 entries
Saṅgharakkhita
PersonMột tỳ-kheo phát triển tuệ quán và chứng quả A-la-hán sau khi quán chiếu nỗi khổ của một con hươu cái bị ràng buộc bởi tình thương và cơn đói dành cho con của nó, sau đó khuyến giáo một tỳ-kheo khác đạt được cùng quả vị.
A monk who developed insight and Arahantship after reflecting on the suffering of a doe bound by love and hunger for her fawn, and who then admonished a fellow monk into the same attainment.
Saṅgharakkhita2
PersonMột vị tỳ-kheo, có lẽ người Sri Lanka, dưới sự hướng dẫn của ngài một sa-di đã chứng quả A-la-hán sau khi thấy một vị vua cưỡi voi và quán chiếu về sự bất tịnh của thân thể.
A monk, probably of Sri Lanka, under whom a novice attained Arahantship after seeing a king on an elephant and contemplating the body’s impurity.
Saṅgharakkhita3
PersonMột sa-di, cháu trai của trưởng lão Mahānāga, người đã làm rung chuyển một cung điện cõi trời bằng thần thông ngay trong ngày ngài chứng quả A-la-hán.
A novice, nephew of Mahānāga Thera, who made a heavenly palace tremble with his psychic power on the very day he became an Arahant.
Saṅgharakkhita4
OtherMột tham chiếu đến hai vị tỳ-kheo khác cùng tên, Bhāgineyya Saṅgharakkhita và Mahā-Saṅgharakkhita.
A cross-reference to two other monks of the same name, Bhāgineyya Saṅgharakkhita and Mahā-Saṅgharakkhita.
Saṅgharakkhita5
PersonMột vị tăng người Sri Lanka, học trò của Sāriputta và Medhaṅkara, tác giả của nhiều tác phẩm về ngữ pháp Pali, tu từ học và luật thơ.
A Sri Lankan monk and pupil of Sāriputta and Medhaṅkara who authored several works on Pali grammar, rhetoric, and prosody.
Saṅgharakkhita6
PersonMột trưởng lão được vua Vijayabāhu III bổ nhiệm làm người đứng đầu Tăng đoàn, được giao phó trông coi Xá-lợi Răng và việc giáo dục người thừa kế ngai vàng.
An elder appointed head of the Order by King Vijayabāhu III, entrusted with the Tooth Relic and the education of the heir to the throne.
Saṅgharakkhita7
PersonMột vị tăng lỗi lạc được vua Kittisirirājasīha ủy thác việc trùng tu tu viện Majjhapalli.
An eminent monk entrusted by King Kittisirirājasīha with restoring the Majjhapalli monastery.
Found an error in the dictionary?