Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

saṅkhapāla
  1. saṅkha

    tù và; vỏ ốc; xà cừ

  2. pāla

    người hộ vệ; người gìn giữ; người bảo hộ

Encyclopedia

4 entries

  • Vị Bồ Tát sinh làm vua Rồng (Nāga), nhân vật trung tâm của câu chuyện Bổn sinh mang tên ngài; cùng một tên này dường như cũng được dùng như danh xưng chung cho các Nāga của cõi đó.

  • The Bodhisatta born as a Nāga king, the central figure of the Jātaka that bears his name; the same name evidently also serves as a generic term for the Nāgas of that realm.

  • Vị vua xứ Ekabala mà việc chuẩn bị quân sự của ông đã khiến hiền giả Mahosadha phái một con vẹt đi do thám, và con vẹt báo về rằng không có gì đáng lo ngại.

  • A king of Ekabala whose military preparations prompted the sage Mahosadha to send a parrot as a spy, which reported back that there was no cause for alarm.

  • Hồ nước ở xứ Mahiṃsaka, là nơi cư ngụ của vua Rồng cùng tên và là nguồn của sông Kannapennā.

  • A lake in the Mahiṃsaka country that was the residence of the Nāga king of the same name, and the source of the river Kannapennā.

  • Đệ tử của vị tăng học giả Buddhadatta, người mà Buddhadatta đã dành tặng luận thư của mình về các phán quyết Luật tạng.

  • A pupil of the scholar-monk Buddhadatta, to whom Buddhadatta dedicated his treatise on Vinaya rulings.

Found an error in the dictionary?