Pāli Dictionary
Encyclopedia
3 entries
Saṅkicca
PersonMột sa-di được tìm thấy còn sống trên giàn hỏa táng của mẹ mình với con mắt bị thương, được xuất gia dưới sự dẫn dắt của Sāriputta, và chứng quả A-la-hán khi còn là một cậu bé trong nhà cạo tóc.
A novice who was found alive on his mother’s funeral pyre with an injured eye and, ordained under Sāriputta, attained arahantship while still a boy in the tonsure hall.
Thag 11.1Thag 11
Saṅkicca2
OtherMột tên gọi thị tộc dùng để chỉ nhân vật Kisasaṅkicca.
A clan name applied to the figure Kisasaṅkicca.
Saṅkicca3
PersonVị Bồ-tát trong kiếp sinh làm một nhà khổ hạnh, nhân vật chính của Saṃkicca Jātaka.
The Bodhisatta in a birth as an ascetic, the subject of the Saṃkicca Jātaka.
Found an error in the dictionary?