Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 1

sabbā
  1. sabbāsabba

    tất cả; mọi; toàn bộ

  2. ai? cái gì? nào? người phụ nữ nào? (đại từ nghi vấn, cách chủ ngữ số ít giống cái của ‘ka’)

Encyclopedia

Sabbaka
Person
  • Một trưởng lão A-la-hán thuộc gia đình bà-la-môn ở Sāvatthi, sau khi chứng quả A-la-hán nhờ thiền định tại một tu viện trong rừng, đã từ chối lời khẩn cầu của người thân muốn ông sống an nhàn cùng họ, thích sự cô tịch hơn.

  • An Arahant elder of a brahmin family in Sāvatthi who, after winning Arahantship through meditation at a forest monastery, declined his relatives’ pleas to remain in comfort with them, preferring solitude.

Found an error in the dictionary?