Pāli Dictionary

Encyclopedia

  • Một thành viên của gia tộc Kaccāna ở Magadha, người đã thiền định không lay chuyển giữa cơn bão dữ dội trong một hang động gần Himavā, chứng đắc quả A-la-hán và sáng tác một bài thơ hoan hỷ để đánh dấu thành tựu ấy.

  • A member of the Kaccāna family of Magadha who, meditating undisturbed through a violent storm in a cave near the Himavā, attained Arahantship and composed a joyful poem to mark the achievement.

Thag 2.35

Found an error in the dictionary?