Pāli Dictionary

sattuka

sattustemkasuffix

Part of speech

noun · masculine


general

  • kẻ thù nhỏ; kẻ địch

  • a (petty) enemy; foe

approximate

Compound structure

analyses: 2

sattū
  1. sattūsattu

    bột ngũ cốc rang; bột lúa mạch hoặc bột gạo rang

  2. ai? cái gì? nào? người phụ nữ nào? (đại từ nghi vấn, cách chủ ngữ số ít giống cái của ‘ka’)

sattuūkā
  1. sattu

    bột ngũ cốc rang; bột lúa mạch hoặc bột gạo rang

  2. ūkā

    con chí, con rận; cũng là đơn vị đo chiều dài cổ nhỏ (1 ūkā ≈ 7 likkhā)

Encyclopedia

2 entries

Sattuka
Person
  • Một tên trộm cướp có câu chuyện được kể trong Sulasā Jātaka.

  • A robber whose story is told in the Sulasā Jātaka.

Sattuka2
Person
  • Một vị ẩn sĩ thời cổ đại.

  • A sage of ancient times.

Found an error in the dictionary?