Pāli Dictionary
Part of speech
noun · feminine
Root
dhar1giữ; mang theo; chịu đựng
cosmology
Sudhammā — giảng đường hội họp của chư thiên tại cõi trời Đao-lợi (Tāvatiṃsa)
the Sudhammā — the assembly hall of the devas in Tāvatiṃsa heaven
MN 50
yo brahmaṃ paripucchati, sudhammāy'ābhito sabhaṃ, ajjā'pi ty'āvuso diṭṭhi, yā te diṭṭhi pure ahu, passasi vītivattantaṃ, brahmaloke pabhassaraṃ.
Encyclopedia
12 entries
Sudhammā
PersonMột trong các nữ đệ tử thượng thủ của Phật Atthadassī
A chief female disciple of Atthadassī Buddha.
Sudhammā2
PersonVương hậu của vua Reṇu xứ Uttarapañcāla, trong Jātaka được đồng nhất với Mahāmāyā, mẹ của Đức Phật
The queen consort of King Reṇu of Uttarapañcāla, identified in the Jātaka with Mahāmāyā, the Buddha’s mother.
Sudhammā3
OtherMột trong bốn người vợ của Magha, nhờ hào phóng tìm được cây cột gỗ khô cho nhà nghỉ mà sau khi tái sinh làm chư thiên, tên bà được đặt cho giảng đường Sudhammā ở cõi trời Tāvatiṃsa
One of Magha’s four wives whose generosity in securing a seasoned pillar for a rest house led, after her rebirth as a deva, to the Sudhammā assembly hall in Tāvatiṃsa bearing her name.
Sudhammā4
PersonCon gái thứ sáu của vua Kiki xứ Bārāṇasī, được các nguồn khác nhau đồng nhất với Mahāmāyā hoặc tỳ-kheo-ni Dhammadinnā
The sixth daughter of King Kiki of Bārāṇasī, identified in different sources with either Mahāmāyā or the nun Dhammadinnā.
Sudhammā5
PersonMột vị A-la-hán thời Đức Phật Kassapa, theo lời thỉnh cầu của Đức Phật đã mang một nhánh cây Bồ-đề sang Sri Lanka và trồng tại đó
An Arahant of Kassapa Buddha’s era who, at the Buddha’s request, carried a Bodhi-tree branch to Sri Lanka and planted it there.
Sudhammā6
OtherMột loại chư thiên thuộc nhóm Tāvatiṃsa
A class of devas belonging to the Tāvatiṃsa group.
Sudhammā7
PersonMẹ của Đức Phật Sobhita
The mother of Sobhita Buddha.
Thành phố nơi Sobhita Phật ra đời.
The city where Sobhita Buddha was born.
Một vị vua và là cha của Sobhita Phật.
A king and father of Sobhita Buddha.
Khu vườn nơi Sobhita Phật ra đời và thuyết bài pháp đầu tiên.
The park in which Sobhita Buddha was born and delivered his first discourse.
Một khu vườn ở Sudhammavatī nơi Sujāta Phật tổ chức đại hội tăng đoàn đầu tiên.
A park in Sudhammavatī where Sujāta Buddha held his first assembly of monks.
Một tỳ-kheo ở Macchikāsaṇḍa bị cư sĩ Citta khiển trách vì đòi hỏi bánh mè một cách hờn dỗi, sau đó hòa giải với ông và cuối cùng trở thành A-la-hán.
A monk of Macchikāsaṇḍa who was rebuked by the layman Citta for petulantly demanding sesame cakes, later reconciled with him, and eventually became an Arahant.
Found an error in the dictionary?