Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 2

thūpārāma
  1. thūpāthūpa

    bảo tháp, thạp thờ xá lợi hoặc di cốt của bậc thánh

  2. rāma

    vui thích trong; hoan hỷ với; hài lòng về

thūpaārāma
  1. thūpa

    bảo tháp, thạp thờ xá lợi hoặc di cốt của bậc thánh

  2. ārāma

    niềm vui, sự thích thú; (tính từ) vui thích, ham muốn, đam mê (thường dùng trong từ ghép)

Encyclopedia

2 entries

  • Một tu viện gần bức tường thành phía nam Anurādhapura do vua Devānampiyatissa xây dựng, nơi có ngôi bảo tháp đầu tiên ở Sri Lanka, được cho là tôn trí xương đòn của Đức Phật.

  • A monastery near the southern wall of Anurādhapura built by King Devānampiyatissa, home to the first stupa in Sri Lanka, said to enshrine the Buddha’s collar-bone.

  • Một công trình ở Pulatthipura, người xây dựng và niên đại không rõ, được cho là có trước triều đại vua Parakkamabāhu Đệ Nhất.

  • A building in Pulatthipura of unknown founder and date, thought to predate the reign of King Parakkamabāhu I.

Found an error in the dictionary?