Pāli Dictionary

Encyclopedia

  • Một trong mười chiến binh chủ lực của vua Duṭṭhagāmaṇī, con trai của một trưởng làng có sức mạnh phi thường, sau này xuất gia và đắc quả A-la-hán, đã an ủi nhà vua lúc lâm chung bằng cách nhắc lại các thiện hạnh của ông.

  • One of the ten chief warriors of King Duṭṭhagāmaṇī, a headman’s son of prodigious strength who later joined the Order and became an Arahant, comforting the dying king by recalling his meritorious deeds.

Found an error in the dictionary?