Pāli Dictionary

Encyclopedia

  • Một bà-la-môn giàu có nhưng không tin đạo ở Rājagaha, cùng con trai được Đức Phật cải hóa gần núi Gijjhakūṭa trong khi đang tìm một nơi hỏa táng thích hợp.

  • A wealthy unbelieving brahmin of Rājagaha who, with his son, was converted by the Buddha near Gijjhakūṭa while seeking a suitable cremation site.

Found an error in the dictionary?