Pāli Dictionary

Encyclopedia

2 entries

  • Một tỳ-kheo ở Vesāli, chán ngán lễ hội náo nhiệt trong thành, bị một vị thần rừng khiển trách bằng kệ vì đã coi thường đời sống rừng núi, và khi thấm nhuần bài học đó, ông tu tập tuệ quán và chứng quả A-la-hán.

  • A monk of Vesāli who, disgruntled at a noisy city festival, was rebuked in verse by a woodland spirit for spurning forest life and, taking the lesson to heart, developed insight and attained Arahantship.

  • Một tỳ-kheo thuộc dòng dõi hoàng tộc Licchavi, sau khi tự mình chứng quả A-la-hán, đã thốt lên một bài kệ sau khi Đức Phật nhập diệt, giúp thúc đẩy Ānanda, khi ấy vẫn còn hữu học, đạt được quả A-la-hán của chính mình.

  • A monk of a Licchavi princely family who, after attaining Arahantship himself, uttered a verse following the Buddha’s death that helped spur Ānanda, still a learner, on to his own attainment of Arahantship.

Found an error in the dictionary?