Pāli Dictionary

Encyclopedia

18 entries

Varuṇa
Person
  • Một trong những đệ tử tại gia hàng đầu của Đức Phật Sumana.

  • One of the chief lay disciples of Sumana Buddha.

Varuṇa2
Person
  • Con trai của Đức Phật Revata và cũng là đệ tử hàng đầu của ngài, người từng thuyết giảng về ba đặc tính cho đám đông rộng lớn và cho xuất gia mười vạn người trong lúc lâm bệnh.

  • A son of Revata Buddha and also his chief disciple, who once taught vast crowds on the three characteristics and ordained a hundred thousand persons during an illness.

Varuṇa3
Person
  • Thị giả riêng của Đức Phật Anomadassī.

  • The personal attendant of Anomadassī Buddha.

Varuṇa4
Person
  • Thị giả riêng của Đức Phật Paduma.

  • The personal attendant of Paduma Buddha.

Varuṇa5
Person
  • Tên gọi được tám vị vua sống cách đây mười sáu kiếp cùng mang, tất cả đều là tiền kiếp của trưởng lão Malitavambha.

  • The name shared by eight kings who lived sixteen world-cycles ago, all previous births of the elder Malitavambha.

Varuṇa6
Person
  • Đệ tử của Đức Phật Piyadassī.

  • A disciple of Piyadassī Buddha.

Varuṇa7
Person
  • Một bà-la-môn từng là tiền kiếp của trưởng lão Suppiya.

  • A brahmin who was a former birth of the elder Suppiya.

Varuṇa8
Person
  • Một vị vua sống cách đây năm mươi mốt kiếp trong tiền kiếp của trưởng lão Sayanadāyaka.

  • A king who lived fifty-one world-cycles ago in a previous birth of the elder Sayanadāyaka.

Varuṇa9
Person
  • Tên gọi được hai vị vua sống cách đây một trăm sáu mươi kiếp cùng mang, cả hai đều là tiền kiếp của trưởng lão Sucintita.

  • The name shared by two kings who lived one hundred and sixty world-cycles ago, both previous births of the elder Sucintita.

  • Một vị vua sống cách đây bốn mươi kiếp trong tiền kiếp của trưởng lão Ekasaññaka.

  • A king who lived forty world-cycles ago in a previous birth of the elder Ekasaññaka.

  • Một vị vua vào thời Đức Phật Atthadassī, được các nguồn tài liệu khác nhau mô tả là một thiên vương hoặc một vị vua duy nhất cai trị, và là tiền kiếp của trưởng lão Sīvalī.

  • A king in the time of Atthadassī Buddha, described as either a deva-king or a sole ruler in different sources, and a previous birth of the elder Sīvalī.

  • Người canh giữ ruộng lúa đã dâng cỏ cho Đức Phật Siddhattha để làm chỗ ngồi.

  • A grain-field watcher who gave grass to Siddhattha Buddha to serve as his seat.

  • Một ngôi làng bà-la-môn từng là nơi cư trú của bà-la-môn Vasabha.

  • A brahmin village that was the residence of the brahmin Vasabha.

  • Một vị vua sống cách đây hai mươi lăm kiếp trong tiền kiếp của trưởng lão Piliṇḍavaccha.

  • A king who lived twenty-five world-cycles ago in a former birth of the elder Piliṇḍavaccha.

  • Một vị Nāga vương vào thời Đức Phật Anomadassī, tiền kiếp của Tôn giả Mahā-Moggallāna, người từng tấu nhạc cho Đức Phật ấy và đón tiếp ngài tại nơi ở của mình.

  • A Nāga king in the time of Anomadassī Buddha, a previous birth of Mahā-Moggallāna, who once played music for that Buddha and hosted him in his abode.

  • Một vị khổ hạnh, cùng với thợ săn Sura, phát hiện ra cách chế tạo rượu say, sau này được gọi là Vāruṇī.

  • An ascetic who, together with the hunter Sura, discovered how to make intoxicating liquor, later known as Vāruṇī.

  • Một Nāga vương trong chuyện Vidhurapaṇḍita Jātaka, chồng của Vimalā và cha của Irandatī, được đồng nhất với Tôn giả Sāriputta trong câu chuyện đó.

  • A Nāga king, husband of Vimalā and father of Irandatī in the Vidhurapaṇḍita Jātaka, who is there identified with Sāriputta.

  • Một thiên vương được xếp ngang hàng với Sakka, Pajāpati và Isāna, được các bà-la-môn khấn thỉnh trong các công thức nghi lễ và được liệt vào hàng các dạ-xoa hộ vệ chính, theo Buddhaghosa thì giữ ngôi vị thứ ba trong hội chúng chư thiên.

  • A king of the devas ranked alongside Sakka, Pajāpati, and Isāna, invoked by brahmins in ritual formulas and counted among the chief yakkha protectors, said by Buddhaghosa to hold the third seat in the assembly of devas.

DN 32SN 11.3DN 20

Found an error in the dictionary?