Pāli Dictionary
vesākha
Part of speech
noun · masculine
general
tháng Vesākha (tháng âm lịch, khoảng tháng Tư-Năm)
name of a lunar month, April-May (Vesākha)
Encyclopedia
Vesākha
PersonTháng tư/năm dương lịch, theo truyền thống được coi là tháng mà sự đản sinh, giác ngộ và nhập diệt của Đức Phật đều xảy ra, và đã được các vị vua Sri Lanka tổ chức lễ hội mừng từ lâu.
The month of April/May, traditionally held to be when the Buddha’s birth, Enlightenment, and passing away all occurred, and long celebrated with a festival by the kings of Sri Lanka.
Found an error in the dictionary?