Pāli Dictionary
Encyclopedia
6 entries
Vijayabāhu
PersonVua Sri Lanka trị vì từ 1059 đến 1114, khởi nghiệp từ người cai trị Rohaṇa, đã đánh đuổi quân chiếm đóng Coḷa khỏi Pulatthipura và thống nhất đảo dưới quyền cai trị của mình.
King of Sri Lanka who reigned 1059–1114, rising from ruler of Rohaṇa to expel the occupying Coḷa forces from Pulatthipura and reunify the island under his rule.
Vijayabāhu2
PersonVua Sri Lanka trị vì từ 1186 đến 1187, cháu trai và người kế vị vua Parakkamabāhu Đệ Nhất, đã ban lệnh ân xá toàn quốc nhưng bị ám sát chỉ sau một năm trên ngôi.
King of Sri Lanka who reigned 1186–87, nephew and successor of Parakkamabāhu I, who granted a general amnesty but was assassinated after only a year on the throne.
Vijayabāhu3
PersonVua Sri Lanka trị vì từ 1232 đến 1236, đánh bại quân Damiḷā chiếm đóng, lập kinh đô tại Jambuddoni, và ra sức cải cách rộng rãi Tăng đoàn.
King of Sri Lanka who reigned 1232–36, defeating the occupying Damiḷā forces, establishing his capital at Jambuddoni, and working extensively to reform the monastic order.
Vijayabāhu4
PersonVua Sri Lanka trị vì từ 1271 đến 1272, trưởng nam của vua Parakkamabāhu Đệ Nhị, đã tái thiết Pulatthipura và đẩy lùi cuộc xâm lược của Candabhānu trước khi bị chính vị tướng của mình ám sát.
King of Sri Lanka who reigned 1271–72, eldest son of Parakkamabāhu II, who restored Pulatthipura and repelled an invasion by Candabhānu before being assassinated by his own general.
Vijayabāhu5
PersonVua Sri Lanka kế vị Vannibhuvanekabāhu, trị vì trong khoảng thời gian từ 1302 đến 1346.
King of Sri Lanka who succeeded Vannibhuvanekabāhu and reigned sometime between 1302 and 1346.
Vijayabāhu6
PersonVua Sri Lanka, một người kế vị vua Parakkamabāhu Đệ Lục, trị vì trong khoảng thời gian từ 1405 đến 1411.
King of Sri Lanka, a successor of Parakkamabāhu VI, who reigned sometime between 1405 and 1411.
Found an error in the dictionary?