Pāli Dictionary

yamaka1

yamrootasuffixkasuffix

Part of speech

adjective · neuter

Root

yam1điều khiển; phấn đấu; kết thúc


general

  • một đôi, một cặp, sinh đôi

  • pair; twin; double; (nt.) a pair, couple

  • DN 16

    ajja kho, pan'ānanda, rattiyā pacchime yāme kusinārāyaṃ upavattane mallānaṃ sālavane antarena yamakasālānaṃ tathāgatassa parinibbānaṃ bhavissati

doctrine

  • Song Đối Luận (Yamaka) — quyển thứ sáu của Tạng Vi Diệu Pháp

  • Yamaka — the sixth book of the Abhidhamma Piṭaka (the ‘Book of Pairs’)

yamaka2

Part of speech

noun · masculine


general

  • Tỳ-kheo Yamaka — người có tà kiến, bị Xá-lợi-phất bác bỏ

  • Yamaka — a monk holding heretical views, refuted by Sāriputta (see Yamaka Sutta)

  • SN 22.85

    tena kho pana samayena yamakassa nāma bhikkhuno evarūpaṃ pāpakaṃ diṭṭhigataṃ uppannaṃ hoti

yamaka3

Part of speech

noun · masculine


general

  • Yamaka — quan tùy tùng của vua Eḷeyya, tín đồ của Uddaka Rāmaputta

  • Yamaka — a minister in the retinue of King Eḷeyya, a follower of Uddaka Rāmaputta

  • AN 4.187

    ime'pi rañño eḷeyyassa parihārakā bālā, yamako moggallo uggo nāvindakī gandhabbo aggivesso, ye samaṇe rāmaputte abhippasannā, samaṇe ca pana rāmaputte evarūpaṃ paramanipaccakāraṃ karonti, yadidaṃ abhivādanaṃ paccuṭṭhānaṃ añjalikammaṃ sāmīcikamman'ti.

approximate

Compound structure

analyses: 2

yāma
  1. yāma

    canh giờ (một phần ba của đêm, tức sơ canh, trung canh, hậu canh); khoảng thời gian; (trong Luật) thời gian từ quá ngọ đến rạng sáng (phi thời, như yāmakālika thời phần dược)

  2. ai? cái gì? nào? người phụ nữ nào? (đại từ nghi vấn, cách chủ ngữ số ít giống cái của ‘ka’)

yāmaekā
  1. yāma

    canh giờ (một phần ba của đêm, tức sơ canh, trung canh, hậu canh); khoảng thời gian; (trong Luật) thời gian từ quá ngọ đến rạng sáng (phi thời, như yāmakālika thời phần dược)

  2. ekā

    một; thứ nhất; đơn nhất; đơn độc; duy nhất

Encyclopedia

3 entries

Yamaka
Text
  • Bộ luận thứ sáu của Tạng Vi Diệu Pháp, gồm mười chương ghép đôi khảo sát các phạm trù giáo lý qua những câu hỏi đối lập.

  • The sixth book of the Abhidhamma Piṭaka, arranged in ten paired chapters that examine categories of doctrine through contrasting questions.

Yamaka2
Person
  • Vị tỳ-kheo giữ tà kiến cho rằng A-la-hán bị đoạn diệt hoàn toàn sau khi chết, quan điểm này đã bị Sāriputta bác bỏ.

  • A monk holding the heretical view that an Arahant is annihilated at death, refuted by Sāriputta.

SN 22.85·Attains arahantship
Yamaka3
Person
  • Một tùy tùng của vua Eleyya, người theo học vị đạo sư khổ hạnh Udaka Rāmaputta.

  • A retainer of King Eleyya who followed the ascetic teacher Udaka Rāmaputta.

Found an error in the dictionary?