Pāli Dictionary
aṭṭhaka1
Part of speech
noun · masculine
general
tên một thị trấn
name of a town (in the Pāli commentarial literature)
MN 52
evaṃ me sutaṃ, ekaṃ samayaṃ āyasmā ānando vesāliyaṃ viharati beluvagāmake. tena kho pana samayena dasamo gahapati aṭṭhakanāgaro pāṭaliputtaṃ anuppatto hoti kenaci'd'eva karaṇīyena.
tên một vị đạo sĩ Vệ-đà cổ đại
name of one of the ancient Vedic seers (ṛṣis)
MN 95
seyyath'idaṃ, aṭṭhako vāmako vāmadevo vessāmitto yamataggi aṅgīraso bhāradvājo vāseṭṭho kassapo bhagu, te'pi evam'āhaṃsu, mayam'etaṃ jānāma, mayam'etaṃ passāma. idam'eva saccaṃ, mogham'aññan'ti?
doctrine
tên một vị Độc Giác Phật (Bích Chi Phật)
name of a paccekabuddha (a privately/silently awakened buddha)
MN 116
dve jālino munino aṭṭhako ca, atha kosallo buddho atho subāhu, upanemiso nemiso santacitto, sacco tatho virajo paṇḍito ca.
Part of speech
noun · neuter
general
một nhóm tám; bát pháp
an octad; a set or group of eight things
MN 107
ekaṃ ekakaṃ, dve dukā, tīṇi tikā, cattāri catukkā, pañca pañcakā, cha chakkā, satta sattakā, aṭṭha aṭṭhakā, nava navakā, dasa dasakā'ti, satam'pi mayaṃ, bho gotama, gaṇāpema, bhiyyo'pi gaṇāpema.
AN 3.35
sītā, bhante, hem'antikā ratti, antar'aṭṭhako himapātasamayo, kharā gokaṇṭakahatā bhūmi, tanuko paṇṇasantharo, viraḷāni rukkhassa pattāni, sītāni kāsāyāni vatthāni, sīto ca verambho vāto vāyati.
doctrine
bài thơ gồm tám bài kệ (như trong Kinh Tập, phẩm Tám Bài Kệ)
a poem consisting of eight stanzas (esp. the Aṭṭhakavagga of the Sutta Nipāta)
Snp 4.4
suddh'aṭṭhakasuttaṃ catutthaṃ niṭṭhitaṃ.
SN 22.3
ekam'antaṃ nisinno kho hāliddikāni gahapati āyasmantaṃ mahākaccānaṃ etadavoca, vuttam'idaṃ, bhante, bhagavatā aṭṭhakavaggiye māgaṇḍiyapañhe
Part of speech
noun · feminine
general
ngày thứ tám sau trăng tròn trong hai tháng mùa đông; lễ hội tổ chức vào ngày đó
the eighth day after the full moon in the two winter months; the festival held then
Encyclopedia
5 entries
Aṭṭhaka
PersonVị hiền triết bà-la-môn cổ đại danh tiếng, một trong các nhà tiên tri truyền thống được cho là đã sáng lập giáo lý Vệ-đà, được nói là có thiên nhãn và đã đưa giáo lý của Phật Ca-diếp vào kinh điển thời của mình.
A celebrated ancient brahmin sage, one of the traditional seers credited with founding the Vedic teachings, said to have possessed the divine eye and incorporated Kassapa Buddha’s teachings into the scriptures of his time.
Aṭṭhaka2
PersonVị vua được nêu tên trong danh sách các vua thời trước, dù đã bố thí và tế lễ lớn lao nhưng vẫn không vượt qua được cõi giới của các giác quan.
A king named in a list of former kings who, despite great gifts and sacrifices, failed to transcend the domain of the senses.
Aṭṭhaka3
PersonVị vua thời trước được nêu tên trong danh sách các nhà cai trị chính trực, nhờ tận tụy phụng sự các vị khổ hạnh và ẩn sĩ mà được tái sinh vào cõi trời của Sakka.
A former king named in a list of righteous rulers who, through diligent service to ascetics and recluses, attained rebirth in Sakka’s heaven.
Aṭṭhaka4
PersonVị vua chư hầu, cùng với hai lãnh chúa khác, đã hỏi vị Bồ-tát khổ hạnh Sarabhaṅga về số phận của vua Daṇḍaka đã bị hủy diệt, và nhờ lời dạy của ngài mà thoát khỏi hoài nghi và dục vọng.
A subordinate king who, along with two other lords, consulted the Bodhisatta ascetic Sarabhaṅga about the fate of the destroyed king Daṇḍaka and was freed of doubt and sensuality by his teaching.
Aṭṭhaka5
PersonMột vị Độc Giác Phật được nêu tên trong một danh sách.
A Pacceka Buddha named in a nominal list.
Found an error in the dictionary?