Pāli Dictionary
Compound structure
analyses: 3
- abhidhammāabhidhamma
thắng pháp; phần giáo lý được phân tích một cách có hệ thống, tinh vi
- attha
cần; muốn; tìm kiếm; khao khát
- saṅgaha
sự thu thập; tích lũy; biên soạn; kết tập (đặc chỉ kinh điển)
- abhidhamma
thắng pháp; phần giáo lý được phân tích một cách có hệ thống, tinh vi
- ettha
ở đây; tại đây; ở đó; tại đó
- saṅgaha
sự thu thập; tích lũy; biên soạn; kết tập (đặc chỉ kinh điển)
- abhidhamma
thắng pháp; phần giáo lý được phân tích một cách có hệ thống, tinh vi
- ittha
ở đây; trong đời này
- saṅgaha
sự thu thập; tích lũy; biên soạn; kết tập (đặc chỉ kinh điển)
Encyclopedia
Một bộ cương yếu súc tích về giáo lý Abhidhamma do tỳ-kheo Anuruddha biên soạn, về sau trở thành sách giáo khoa chuẩn được học cùng nhiều bộ phụ sớ.
A concise compendium of Abhidhamma doctrine composed by the monk Anuruddha, which became a standard manual studied together with later subcommentaries.
Found an error in the dictionary?