Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 3

abhidhammāatthasaṅgaha
  1. abhidhammāabhidhamma

    thắng pháp; phần giáo lý được phân tích một cách có hệ thống, tinh vi

  2. attha

    cần; muốn; tìm kiếm; khao khát

  3. saṅgaha

    sự thu thập; tích lũy; biên soạn; kết tập (đặc chỉ kinh điển)

abhidhammaetthasaṅgaha
  1. abhidhamma

    thắng pháp; phần giáo lý được phân tích một cách có hệ thống, tinh vi

  2. ettha

    ở đây; tại đây; ở đó; tại đó

  3. saṅgaha

    sự thu thập; tích lũy; biên soạn; kết tập (đặc chỉ kinh điển)

abhidhammaitthasaṅgaha
  1. abhidhamma

    thắng pháp; phần giáo lý được phân tích một cách có hệ thống, tinh vi

  2. ittha

    ở đây; trong đời này

  3. saṅgaha

    sự thu thập; tích lũy; biên soạn; kết tập (đặc chỉ kinh điển)

Encyclopedia

  • Một bộ cương yếu súc tích về giáo lý Abhidhamma do tỳ-kheo Anuruddha biên soạn, về sau trở thành sách giáo khoa chuẩn được học cùng nhiều bộ phụ sớ.

  • A concise compendium of Abhidhamma doctrine composed by the monk Anuruddha, which became a standard manual studied together with later subcommentaries.

Found an error in the dictionary?