Pāli Dictionary
Part of speech
noun · masculine
general
Anurādha, vị trưởng lão tỳ-khưu xuất hiện trong Kinh Anurādha, bị các du sĩ ngoại đạo chất vấn về việc Như Lai có tồn tại sau khi chết hay không.
Anurādha, an elder monk known from the Anurādha Sutta, questioned by wanderers on the Tathāgata’s existence after death
SN 22.86
yo so, āvuso anurādha, tathāgato uttamapuriso paramapuriso paramapattipatto, taṃ tathāgato imesu catūsu ṭhānesu paññāpayamāno paññāpeti, hoti tathāgato paraṃ maraṇā'ti vā, na hoti tathāgato paraṃ maraṇā'ti vā, hoti ca na ca hoti tathāgato paraṃ maraṇā'ti vā, n'eva hoti na na hoti tathāgato paraṃ maraṇā'ti vā'ti?
Encyclopedia
3 entries
Anurādha
PersonMột trưởng lão bị các du sĩ chế giễu là ngu dốt vì câu trả lời của ông về việc Như Lai có tồn tại sau khi chết hay không, cho đến khi Đức Phật giải thích rằng ngay cả trong đời này cũng không thể nói gì về sự tồn tại của Như Lai.
An elder whom wandering ascetics mocked as foolish for his answer on whether a Tathāgata exists after death, until the Buddha explained that nothing can even be said of a Tathāgata’s existence in this very life.
Anurādha2
OtherMột trong những người tháp tùng Vijaya đến Sri Lanka, sau này trở thành đại thần và sáng lập khu định cư Anurādhagāma.
One of those who accompanied Vijaya to Sri Lanka, later becoming a minister and founding the settlement of Anurādhagāma.
Anurādha3
PersonMột hoàng tử dòng Sakya, anh em của Bhaddakaccānā và là ông chú của Paṇḍukābhaya, đã lập một khu định cư tại Anurādhagāma trước khi giao lại cho Paṇḍukābhaya.
A Sakyan prince, brother of Bhaddakaccānā and a great-uncle of Paṇḍukābhaya, who founded a settlement at Anurādhagāma before handing it over to Paṇḍukābhaya.
Found an error in the dictionary?