Tissa43
PersonMột tỳ-kheo, khi vợ của anh trai sai người đến giết mình, đã tự bẻ gãy xương đùi để chứng tỏ mình sẽ không bỏ trốn, và sau khi được cho một đêm hoãn lại đã chứng quả A-la-hán.
A monk who, when his brother’s wife sent men to kill him, broke his thigh bones to prove that he would not run away, and having begged leave for one night, attained Arahantship.⁵⁸
Footnotes
¹⁰ SN. p.160 f; SNA.ii.535 f, NidA.184. ¹¹ SNA.ii.536; NidA.184. ¹² vs.814.
¹³ SN., vs.1040-2; SNA.ii.588. ¹⁴ DhA.iii.341 ff. ¹⁵ DhA.iii.267 f.
¹⁶ Thag.vv.153-4; ThagA.i.272 f. ¹⁷ Ap.ii.431 f. ¹⁸ Thag.97; ThagA.i.199 f.
¹⁹ Ap.i.174. ²⁰ S.ii.282; MA.i.289.
²¹ Thag.v.39; but see v.1162; S.iii.106 f; ThagA.i.105.
²² Ap.ii.457 f. ²³ DhA.i.37 ff. ²⁴ DhA.iii.367. ²⁵ J.i.455. ²⁶ DhA.ii.182 ff.
²⁷ VibhA.270. ²⁸ MT.553. ²⁹ Mil., p.70; see J.R.A.S.xii.159.
³⁰ Bu.xi.26. ³¹ SNA.ii.397. ³² Mhv.x.51, 70. ³³ Mhv.v.213 ff.
³⁴ Thag.vv.537-46; ThagA.i.503 f; Mhv.v.33, 60, 154 ff, 241; SA.iii.125.
³⁵ Mhv.xxii.13 ff. ³⁶ MT.431. ³⁷ For details see Mhv.xxiv.22 ff; AA.i.365.
³⁸ Vism., p.63. ³⁹ Mhv.xxiv.25. ⁴⁰ Mhv.xxxiii.38 ff. ⁴¹ Mhv.xxxiii.71, 75
⁴² Ibid., 91. ⁴³ Mhv.xxxiii.91. ⁴⁴ Mhv.xxxiv.15 ff. ⁴⁵ Mhv.xxxiv.22 ff.
⁴⁶ Mhv.xxxvii.32, 38. ⁴⁷ Mhv.xxxv.11 ff; MT.640. ⁴⁸ MT.612. ⁴⁹ MT.605 f.
⁵⁰ DA.ii.534 f; MA.i.545. ⁵¹ MA.i.188 f; DA.iii.747; Vism.48.
⁵² MA.i.350 f; DA.iii.1061. ⁵³ J.iv.11. ⁵⁴ MA.i.353; SNA.i.70. ⁵⁵ MA.i.312 f.
⁵⁶ SA.iii.49 ff; AA.i.262. ⁵⁷ For details see Ras.ii.168. ⁵⁸ MA.i.188 f.
Finding Footnote References
See also:
Punabbasukutumbikaputta-Tissa,
Vanavāsī-Tissa, etc.
Found an error in the dictionary?