Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 3

asokārāma
  1. asokā

    Asokā, tên một nữ cư sĩ thời Đức Phật

  2. rāma

    vui thích trong; hoan hỷ với; hài lòng về

asokaārāma
  1. asoka

    không sầu muộn; không ưu phiền

  2. ārāma

    niềm vui, sự thích thú; (tính từ) vui thích, ham muốn, đam mê (thường dùng trong từ ghép)

asokāārāma
  1. asokā

    Asokā, tên một nữ cư sĩ thời Đức Phật

  2. ārāma

    niềm vui, sự thích thú; (tính từ) vui thích, ham muốn, đam mê (thường dùng trong từ ghép)

Encyclopedia

  • Một tu viện ở Pāṭaliputta do vua Asoka xây dựng, nơi Đại hội kết tập Phật giáo lần thứ ba được tổ chức dưới sự chủ trì của Moggaliputta Tissa, và từ đó phái đoàn truyền giáo của Mahinda đến Sri Lanka đã khởi hành

  • A monastery in Pāṭaliputta built by King Asoka, where the Third Buddhist Council was held under Moggaliputta Tissa and from which Mahinda’s mission to Sri Lanka set out.

Found an error in the dictionary?