Pāli Dictionary
Part of speech
noun · feminine
Root
citt8sơn; thiết kế
cosmology
sao Giác (Citrā); một trong 27 chòm sao (nakshatra)
Citrā; the Citra constellation; one of the twenty-seven lunar mansions (nakshatras).
general
Cittā; tên của nhiều phụ nữ trong văn học Phật giáo, bao gồm một vị A-la-hán ni, nữ thí chủ và các hoàng hậu.
Cittā; name of various women in Buddhist literature, including an arahant nun (Therī), lay supporters, and queens.
Thig 2.5
itthaṃ sudaṃ cittā therī gāthaṃ abhāsitthā'ti.
Part of speech
noun · neuter
Root
cit8nghĩ; có ý định
Synonyms
mind
tâm; tâm thức
mind; heart; the knowing and intending mind
Dhp 33
phandanaṃ capalaṃ cittaṃ dūrakkhaṃ dunnivārayaṃ
general
ý nghĩ; tâm niệm; ý định
thought; a state of mind; intention
Encyclopedia
14 entries
Cittā
PlaceMột trong bốn người vợ của Māgha, khu vườn hoa của bà, sau khi bà tái sinh ở cõi Tāvatiṃsa, đã trở thành khu rừng thiêng Cittalatāvana.
One of the four wives of Māgha, whose flower garden gave rise, after her rebirth in Tāvatiṃsa, to the celestial grove Cittalatāvana.
Cittā2
PersonMột vị Therī, con gái của một công dân danh giá ở Rājagaha, đã chứng quả A-la-hán lúc tuổi già sau khi thiền định trên núi Gijjhakūṭa.
A Therī, daughter of a leading citizen of Rājagaha, who attained Arahantship in old age after meditating on Gijjhakūṭa.
Cittā3
OtherMột trong năm hoàng hậu của vua Okkāka.
One of the five queens of King Okkāka.
Cittā4
OtherCòn được biết đến với tên gọi Ummāda-Cittā.
Also known as Ummāda-Cittā.
Cittā5
PersonMột trong các nữ cư sĩ hộ trì hàng đầu của Đức Phật Sobhita.
One of the chief laywomen supporters of the Buddha Sobhita.
Cittā6
PersonMột nữ cư sĩ trong số các vị hộ trì hàng đầu của Đức Phật Sikhī.
A laywoman among the chief supporters of the Buddha Sikhī.
Cittā7
PersonCon gái vua xứ Madda và là vợ của Sumitta, con trai Sīhabāhu.
Daughter of the king of Madda and wife of Sumitta, son of Sīhabāhu.
Vị Bồ Tát sinh ra trong đẳng cấp cùng đinh, câu chuyện của ngài được kể trong Citta-Sambhūta Jātaka
The Bodhisatta born as an outcaste, whose story is told in the Citta-Sambhuta Jātaka.
Một con nai, em trai của Bồ Tát Rohanta, được xem là tiền thân của ngài Ānanda, câu chuyện được kể trong Rohaṇamiga Jātaka
A deer, brother of the Bodhisatta Rohanta and identified with Ānanda, whose story is told in the Rohaṇamiga Jātaka.
Một trong những vị hộ pháp cư sĩ chính của Đức Phật Sujāta
One of the chief lay supporters of the Buddha Sujāta.
Một trưởng lão Sri Lanka xuất gia lúc tuổi già, đem lòng yêu vô vọng Vương hậu Damiḷadevī, đến mức từ chối tin cả tin bà qua đời, nên được gọi là Ummattaka Citta
A Sri Lankan elder who, having joined the Order in old age, fell hopelessly in love with Queen Damiḷadevī and, refusing to accept even news of her death, became known as Ummattaka Citta.
Một người chăn nuôi phục vụ Dīghagāmani, bị xử tử vì từ chối hứa giết con của Ummāda-Cittā, sau đó tái sinh làm dạ-xoa
A herdsman in the service of Dīghagāmani who was put to death for refusing to promise the killing of Ummāda-Cittā’s child, and who was subsequently reborn as a yakkha.
Một vị đại thần được biết đến với tên Cittamahāmatta, nổi tiếng vì lòng hào phóng khi đặt một chiếc chiêng để chư tăng có thể gọi xin vật dụng cần thiết bất cứ lúc nào
A minister known as Cittamahāmatta, celebrated for his generosity in keeping a gong by which monks could summon requisites at any time.
Thành phố nơi Đức Phật Maṅgala thi triển Song thông
A city where the Buddha Maṅgala performed the Twin Miracle.
Found an error in the dictionary?