Pāli Dictionary

dīghabhāṇaka

approximate

dīghastembhāṇakastem

Part of speech

noun · masculine


monastic

  • vị tăng trì tụng Trường Bộ Kinh

  • reciter of the Dīgha Nikāya

approximate

Compound structure

analyses: 1

dīghabhaṇa
  1. dīgha

    dài (không gian hoặc thời gian); cao; sâu

  2. bhaṇabhaṇati

    nói; bảo; kể

  3. ai? cái gì? nào? người phụ nữ nào? (đại từ nghi vấn, cách chủ ngữ số ít giống cái của ‘ka’)

Encyclopedia

  • Dòng truyền thừa các vị tụng đọc chịu trách nhiệm về Trường Bộ Kinh, những người đã tách một số văn bản khỏi Tiểu Bộ Kinh vào Tạng Vi Diệu Pháp và giữ những quan điểm giáo lý đặc biệt, chẳng hạn như cho rằng cả bốn điềm báo mà Bồ Tát thấy đều xuất hiện trong cùng một ngày.

  • The lineage of reciters responsible for the Dīghanikāya, who separated certain texts from the Khuddakanikāya into the Abhidhamma Piṭaka and held distinctive doctrinal views, such as that all four omens seen by the Bodhisatta appeared on a single day.

Found an error in the dictionary?