Pāli Dictionary

ghaṭati

ghaṭroottisuffix

Part of speech

verb

Root

ghaṭ1tham gia cùng nhau

Synonyms


general

  • cố gắng; nỗ lực; ráng sức

  • strives; makes an effort; exerts oneself (in something)

  • DN 16

    abyāvaṭā tumhe, ānanda, hotha tathāgatassa sarīrapūjāya. iṅgha tumhe, ānanda, sār'atthe ghaṭatha anuyuñjatha, sār'atthe appamattā ātāpino pahit'attā viharatha.

  • AN 4.157

    so uṭṭhahati ghaṭati vāyamati anavaññappaṭilābhāya lābha-sakkāra-siloka-ppaṭilābhāya

approximate

Compound structure

analyses: 3

ghaṭaiti
  1. ghaṭa

    cái vò nước; bình gốm lớn đựng nước

  2. iti

    như vậy; như thế; như vầy

ghaṭāiti
  1. ghaṭā

    nhóm; đàn; khối; đám đông

  2. iti

    như vậy; như thế; như vầy

ghātāiti
  1. ghātāghāta

    sự giết chóc; sự tàn phá; cú đánh; sự cướp bóc

  2. iti

    như vậy; như thế; như vầy

Found an error in the dictionary?