Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 1

kaviinda
  1. kavi

    hùng biện, khéo léo, thông tuệ

  2. inda

    chúa tể; thủ lĩnh; người cai trị

Encyclopedia

Kāvinda
Person
  • Một trong các đại thần pháp luật của vua Videha xứ Mithilā, bị dạ-xoa nhập vào các ngày trai giới khiến sủa như chó, bị vu oan tống giam và kết án đánh roi vì âm mưu chống lại Mahosadha, nhưng được ân xá theo chính lời thỉnh cầu của Mahosadha.

  • One of King Vedeha of Mithilā’s legal ministers who, possessed by a yakkha on fast days and made to bark like a dog, was falsely imprisoned and sentenced to flogging for plotting against Mahosadha, but pardoned at Mahosadha’s own request.

Found an error in the dictionary?