Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 3

khandhaparitta
  1. khandha

    uẩn; một trong năm uẩn(sắc thọ tưởng hành thức)

  2. paritta

    nhỏ; ít; hạn chế; thấp kém; (thời gian) ngắn; (nước) nông

khandhāaparitta
  1. khandhā

    (ngũ) uẩn: các thành phần thân-tâm (sắc, thọ, tưởng, hành, thức) bị chấp thủ và lầm tưởng là tự ngã

  2. aparitta

    không nhỏ; to lớn, bao la, vô hạn

khandhaṃaparitta
  1. khandhaṃkhandha

    uẩn; một trong năm uẩn(sắc thọ tưởng hành thức)

  2. aparitta

    không nhỏ; to lớn, bao la, vô hạn

Encyclopedia

  • Một trong các bài kinh thuộc bộ sưu tập kinh hộ trì, nội dung tương ứng với Ahinda Sutta trong Aṅguttaranikāya

  • One of the discourses included in the collection of protective chants, whose text corresponds to the Ahinda Sutta of the Aṅguttaranikāya.

Found an error in the dictionary?