Pāli Dictionary

kusīta

kuprefixsadrootasuffix

Part of speech

adjective

Root

sad1bồn rửa; ngồi; ổn định

Synonyms

Antonyms


ethics

  • lười biếng; biếng nhác; giải đãi

  • lazy; slothful; inactive; apathetic

  • Dhp 7

    subh'ānupassiṃ viharantaṃ, indriyesu asaṃvutaṃ, bhojanamhi c'āmattaññuṃ, kusītaṃ hīnavīriyaṃ, taṃ ve pasahati māro, vāto rukkhaṃ'va dubbalaṃ.

  • AN 8.30

    āraddhavīriyassāyaṃ dhammo n'āyaṃ dhammo kusītassa

general

  • (danh từ) người lười biếng; kẻ biếng nhác

  • (as noun) a lazy person; lazybones; one who is slack

  • (giống cái kusītā) sự lười biếng; sự biếng nhác; sự giải đãi

  • (fem. kusītā) indolence; laziness; sloth

kusītā

approximate

Part of speech

noun · feminine

Root

sad1bồn rửa; ngồi; ổn định


general

  • sự biếng nhác; lười biếng

  • indolence; laziness

approximate

Compound structure

analyses: 2

kusi
  1. kusi

    dải vải dọc trên y (một phần của họa tiết y ca-sa)

  2. các cô ấy; những thứ đó (giống cái); số nhiều giống cái của đại từ ‘ta’

kusitā
  1. ku

    đất; mặt đất (thuật ngữ chú giải chủ yếu dùng để giải thích các từ ghép có ‘ku-’)

  2. sitāsita

    nụ cười

Found an error in the dictionary?