Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 2

liṅgaatthavivaraṇa
  1. liṅga

    tướng; dấu hiệu; đặc điểm (bao gồm đặc điểm về giới tính)

  2. attha

    cần; muốn; tìm kiếm; khao khát

  3. vivaraṇa

    sự mở ra; sự khai mở; sự tiết lộ

liṅgaatthavivaraṇā
  1. liṅga

    tướng; dấu hiệu; đặc điểm (bao gồm đặc điểm về giới tính)

  2. attha

    cần; muốn; tìm kiếm; khao khát

  3. vivaraṇā

    giải thích; làm sáng tỏ; sự trình bày rõ ràng

Encyclopedia

  • Một luận thư ngữ pháp Pāli do Subhūtacandana, một tỳ khưu ở Pagan, biên soạn, về sau có hai bộ chú giải được viết dựa trên đó.

  • A Pāli grammatical treatise by Subhūtacandana, a monk of Pagan, on which two later commentaries were written.

Found an error in the dictionary?