Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 2

madhuatthavilāsinī
  1. madhu

    mật ong

  2. attha

    cần; muốn; tìm kiếm; khao khát

  3. vilāsinī

    người phụ nữ (đặc biệt là người có dáng vẻ duyên dáng)

madhuraatthavilāsinī
  1. madhura

    ngọt ngào; dễ thương, dễ chịu

  2. attha

    cần; muốn; tìm kiếm; khao khát

  3. vilāsinī

    người phụ nữ (đặc biệt là người có dáng vẻ duyên dáng)

Encyclopedia

  • Bộ chú giải về Buddhavaṃsa do trưởng lão Buddhadatta ở Kāvīrapattana biên soạn theo lời thỉnh cầu của Buddhasīha

  • A commentary on the Buddhavaṃsa composed by Buddhadatta Thera of Kāvīrapattana at the request of Buddhasīha.

Found an error in the dictionary?