Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 2

mahāduggata
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. duggata

    nghèo khổ; khốn cùng; bất hạnh; bần cùng

mahāuggata
  1. mahā

    lớn; to lớn; rộng lớn; hùng mạnh; vĩ đại; cao quý (chủ yếu dùng làm dạng chủ cách số ít giống đực của mahanta và làm tiền tố trong từ ghép)

  2. uggata

    đã mọc lên (đặc biệt là mặt trời)

Encyclopedia

  • Người đàn ông nghèo khổ ở Bārāṇasī, nhờ sự trợ giúp bí mật của Sakka mà cúng dường được bữa ăn cho Đức Phật trong khi những công dân giàu có hơn lại bị bỏ qua, và được ban thưởng của cải bất ngờ cùng chức Thủ khố hoàng gia.

  • A destitute man of Bārāṇasī who, with Sakka’s secret assistance, managed to host the Buddha for a meal when wealthier citizens were overlooked, and was rewarded with sudden riches and appointment as royal Treasurer.

Found an error in the dictionary?