Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

nandagopā
  1. nanda

    sự hoan hỉ; niềm vui; sự vui thích

  2. gopāgopa

    người chăn bò, người trông coi đàn bò

Encyclopedia

  • Một nữ tỳ trở thành vợ của Andhakaveṇu, sinh mười người con gái cùng lúc Devagabbhā sinh mười người con trai, và đã đổi các con gái mình lấy các con trai kia, những người vì thế được gọi là con trai của nữ tỳ của chồng bà.

  • A serving woman married to Andhakaveṇu who bore ten daughters at the same time Devagabbhā bore ten sons, and exchanged her daughters for the latter’s sons, who thereby came to be known as the sons of her husband’s servant.

Found an error in the dictionary?