Pāli Dictionary

Encyclopedia

4 entries

  • Bài kinh kể về một sa-di trở về sau khi khất thực ngồi im lặng thay vì phụ giúp may y, việc này được báo lên Đức Phật, và ngài, nhận ra chứng đắc của sa-di ấy, dặn các tỳ-kheo đừng quấy rầy vị ấy vì vị ấy có thể đạt bốn thiền mà không cần nỗ lực.

  • A discourse about a novice who, returning from his almsround, sat in silence instead of helping with robe-making, which was reported to the Buddha, who discovered the novice’s attainments and told the monks to leave him undisturbed, since he could win the four absorptions without effort.

SN 21.4
Nāvā Sutta
Suttaapproximate
  • Một bài kinh thuộc phẩm Cūḷa của Tương Ưng Bộ, còn gọi là Dhamma Sutta, trong đó Đức Phật giải thích rằng thói quen của Sāriputta cúi lạy về hướng nhà vị thầy ở xa là thích đáng, vì ngay cả chư thiên cũng kính trọng ngài, và ví bậc trí như con thuyền đưa người khác qua sông.

  • A sutta of the Suttanipāta’s Cūḷa Vagga, also known as the Dhamma Sutta, in which the Buddha explains that Sāriputta’s habit of bowing toward his distant teacher’s home is fitting since even the devas revere him, comparing the wise to a ship that ferries others across.

SN 45.158
Nāvā Sutta2
Suttaapproximate
  • Tên một bài kinh là một tên gọi khác chỉ đến Vāsijaṭa Sutta, nơi nội dung thực sự của nó được tìm thấy.

  • A sutta title that is an alternate reference pointing to the Vāsijaṭa Sutta, under which its actual content is found.

SN 45.158
Nāvā Sutta3
Suttaapproximate
  • Một bài kinh so sánh một con tàu viễn dương bị mắc cạn, bị bỏ hoang và mục nát bởi nắng mưa, với các kiết sử dần dần tàn lụi nơi vị tỳ-kheo tu tập Bát Chánh Đạo.

  • A sutta comparing a sea-going vessel left stranded and destroyed by sun and rain to the fetters that wither away in a monk who cultivates the Noble Eightfold Path.

SN 45.158

Found an error in the dictionary?