Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

pūraṇakassapa
  1. pūraṇa

    Purāṇa Kassapa (tên một vị đạo sư ngoại đạo)

  2. kassapa

    Phật Ca-diếp; vị Phật thứ 24, vị Phật thứ ba trong Hiền kiếp, vị Phật liền trước đức Phật Gotama

Encyclopedia

  • Một trong sáu vị đạo sư nổi tiếng đương thời với Đức Phật, người dạy học thuyết vô tác, phủ nhận việc nghiệp thiện hay ác mang lại bất kỳ quả báo nào

  • One of the six well-known teachers contemporary with the Buddha, who taught a doctrine of non-action denying that good or bad deeds bring any result.

DN 2DN 16MN 30SN 3.1SN 22.60SN 44.9AN 9.38

Found an error in the dictionary?