Pāli Dictionary

padesa

paprefixdisrootasuffix

Part of speech

noun · masculine

Root

dis1nhìn thấy

Synonyms


general

  • nơi chốn; vùng; miền; địa phận

  • place; region; location; district; spot

  • phần; mảng; phần tử; phạm vi hạn chế; (trạng từ) một phần

  • part; portion; piece; limited extent; (as adv.) partially

  • AN 3.88

    iti kho, bhikkhave, paripūraṃ paripūrakārī ārādheti padesaṃ padesakārī. avañjhānitv'ev'āhaṃ, bhikkhave, sikkhāpadāni vadāmī'ti.

  • SN 45.11

    atha kho bhagavā tassa aḍḍhamāsassa accayena paṭisallānā vuṭṭhito bhikkhū āmantesi, yena sv'āhaṃ, bhikkhave, vihārena paṭham'ābhisambuddho viharāmi, tassa padesena vihāsiṃ.

  • đơn vị đo chiều dài; một gang tay(khoảng cách giữa ngón cái và ngón khác khi xòe ra)

  • a measure of length; a span (the distance between the tip of the thumb and another finger)

approximate

Compound structure

analyses: 2

pādaesa
  1. pāda

    bàn chân; chân; dấu chân

  2. esa

    này; ông ấy; nó; người đó (dạng chủ ngữ số ít giống đực của đại từ chỉ định eta; dạng nối âm của eso trước nguyên âm)

apiādesa
  1. api

    (tiền tố) ở trên; hướng về; gần

  2. ādesa

    sự chỉ ra, sự nói ra

Found an error in the dictionary?