Pāli Dictionary
general
sự trỗi dậy, sự lớn lên
rising up; growing up; ascending
sự lành lại của vết thương, sự mọc da thịt mới
healing; growth of new flesh over a wound; curing
Encyclopedia
7 entries
Ông nội của Migāra Rohaṇeyya.
Grandfather of Migāra Rohaṇeyya.
Một vị bà-la-môn, cháu nội của Sekhuniya, cùng với người bạn thuộc bộ tộc Licchavi tên Sāḷha đã một lần đến thăm thầy Nandaka.
A brahmin, grandson of Sekhuniya, who together with his friend the Licchavi Sāḷha once visited the teacher Nandaka.
Một hoàng tử dòng Sakya, anh em của Bhaddakaccānā, đã di cư đến Sri Lanka và lập nên một khu định cư mang tên ông.
A Sakyan prince, brother of Bhaddakaccānā, who emigrated to Sri Lanka and founded a settlement named after him.
Một trong ba tỉnh chính của Sri Lanka thời kỳ đầu, bao trùm vùng đông nam đảo với Mahāgāma làm thủ phủ, đã nhiều lần là nơi ẩn náu cho triều đình Sinhala và các nhà sư Phật giáo trong những giai đoạn bị ngoại bang chiếm đóng hoặc bị bức hại ở nơi khác.
One of the three main provinces of early Sri Lanka, covering the island’s southeast with Mahāgāma as its capital, which repeatedly served as a refuge for the Sinhalese court and Buddhist monks during periods of foreign occupation or persecution elsewhere.
Một mục tham chiếu trỏ đến Rohaṇamiga Jātaka.
A cross-reference entry pointing to the Rohaṇamiga Jātaka.
Vị tăng được Assagutta cử đi để chinh phục chàng trai bà-la-môn Nāgasena, người mà ông kiên nhẫn phục vụ nhiều năm trước khi cho xuất gia và làm thầy đầu tiên huấn luyện ông; sau này ông đặt điều kiện tha thứ cho một lần thiếu tôn kính là Nāgasena phải thành công trong việc bác bỏ vua Milinda.
The monk assigned by Assagutta to win over the brahmin youth Nāgasena, whom he served patiently for years before ordaining and training him as his first teacher, later making his forgiveness for a moment of disrespect conditional on Nāgasena’s success in refuting King Milinda.
Trưởng làng Kitti và cha của Theraputtābhaya, đã chứng quả Dự lưu sau khi nghe trưởng lão Mahāsumma thuyết pháp, và sau khi gia nhập Tăng đoàn đã chứng quả A-la-hán.
Headman of the village of Kitti and father of Theraputtābhaya, who became a Stream-winner after hearing the elder Mahāsumma teach and, having joined the Order, later attained Arahantship.
Found an error in the dictionary?