Pāli Dictionary
Part of speech
noun · neuter
general
tên gọi của một số bài kinh trong đó Đức Phật đối thoại với Tôn giả Sāriputta
title given to several discourses in which the Buddha teaches or converses with Sāriputta
Encyclopedia
8 entries
Sāriputta Sutta
SuttaMột bài kinh trong đó Sāriputta hỏi Đức Phật một tỳ-kheo nên hành xử thế nào để đạt được mục tiêu, còn được gọi là Therapañha Sutta, được thuyết để trí tuệ của Sāriputta được công nhận ngang hàng với các đệ tử danh tiếng khác của Đức Phật.
A discourse in which Sāriputta asks the Buddha how a monk should conduct himself to reach his goal, also known as the Therapañha Sutta, taught so that Sāriputta’s wisdom would receive recognition equal to that of the Buddha’s other renowned disciples.
Sāriputta Sutta2
SuttaGhi chép về việc Vaṅgīsa xin phép Sāriputta để tán thán ông bằng thơ trong khi ông đang khuyên răn các tỳ-kheo.
An account of Vaṅgīsa asking Sāriputta’s permission to praise him in verse while he was exhorting the monks.
Sāriputta Sutta3
SuttaGhi chép về việc Sāriputta thưa với Đức Phật rằng tình bạn tốt đẹp chính là toàn bộ đời sống phạm hạnh, một tuyên bố được Đức Phật xác nhận.
An account of Sāriputta telling the Buddha that good friendship constitutes the whole of the holy life, a statement the Buddha endorses.
Sāriputta Sutta4
SuttaLời chỉ dạy của Đức Phật cho Sāriputta về cách tự rèn luyện để từ bỏ những quan niệm về ‘tôi’ và ‘của tôi’.
The Buddha’s instruction to Sāriputta on how to train oneself to abandon the notions of “I” and “mine.”
Sāriputta Sutta5
SuttaCuộc đối thoại trong đó Đại Moggallāna hỏi Sāriputta ông đi theo phương thức nào trong bốn phương thức tiến bộ tâm linh, và Sāriputta trả lời rằng con đường của ông vừa dễ chịu vừa nhanh chóng.
An exchange in which Mahā-Moggallāna asks Sāriputta which of the four modes of spiritual progress he follows, and Sāriputta answers that his is pleasant and swift.
Sāriputta Sutta6
SuttaGhi chép Sāriputta kể với Ānanda về lần ông từng đạt được định lực hoàn hảo khi ở tại Andhavana.
Sāriputta’s account to Ānanda of once attaining perfect concentration while in Andhavana.
Sāriputta Sutta7
SuttaGhi chép về việc Sāriputta thuyết giảng Sacitta Sutta cho một cuộc tụ họp các tỳ-kheo.
An account of Sāriputta teaching the Sacitta Sutta to a gathering of monks.
Sāriputta Sutta8
SuttaGhi chép về việc Đức Phật ca ngợi Sāriputta bằng thơ, khi ông đang ngồi thiền gần đó, vì đã đoạn diệt si mê và vững vàng như núi.
An account of the Buddha praising Sāriputta in verse, while he sat in meditation nearby, for having destroyed delusion and remaining as steady as a mountain.
Found an error in the dictionary?