Pāli Dictionary

sīhahanu

sīhastemhanustem

Part of speech

adjective


doctrine

  • có cằm như cằm sư tử, tướng thứ hai mươi hai trong ba mươi hai tướng đại nhân

  • with a jaw like a lion’s; the 22nd of the thirty-two marks of a great man

  • MN 91

    sīhahanu kho pana so bhavaṃ gotamo, idam'pi tassa bhoto gotamassa mahāpurisassa mahāpurisalakkhaṇaṃ bhavati.

approximate

Compound structure

analyses: 5

sīhahiaṇu
  1. sīha

    sư tử

  2. hi

    thật vậy; quả thật; đích thực

  3. aṇu

    nhỏ bé; li ti; vi tế

sīhāahuaṇu
  1. sīhā

    Sīhā (một vị tỳ-kheo-ni A-la-hán được nhắc đến trong Trưởng Lão Ni Kệ)

  2. ahu

    đã là; đã trở thành; đã xảy ra; đã hiện hữu (thể aorist của hoti/bhavati)

  3. aṇu

    nhỏ bé; li ti; vi tế

sīhāahiṃaṇu
  1. sīhā

    Sīhā (một vị tỳ-kheo-ni A-la-hán được nhắc đến trong Trưởng Lão Ni Kệ)

  2. ahiṃahi

    con rắn; loài xà

  3. aṇu

    nhỏ bé; li ti; vi tế

sīhaṃahuaṇu
  1. sīhaṃsīha

    sư tử

  2. ahu

    đã là; đã trở thành; đã xảy ra; đã hiện hữu (thể aorist của hoti/bhavati)

  3. aṇu

    nhỏ bé; li ti; vi tế

sīhāahaṃaṇu
  1. sīhā

    Sīhā (một vị tỳ-kheo-ni A-la-hán được nhắc đến trong Trưởng Lão Ni Kệ)

  2. ahaṃ

    tôi; ta

  3. aṇu

    nhỏ bé; li ti; vi tế

Encyclopedia

Sīhahanu
Person
  • Cha của Suddhodana và do đó là ông nội của Đức Phật, có năm con trai và hai con gái, duy trì tình hữu nghị bền chặt giữa dòng họ Sakya và Koliya.

  • Father of Suddhodana and thus grandfather of the Buddha, who had five sons and two daughters and maintained close friendship between the Sakyan and Koliyan peoples.

Found an error in the dictionary?