Pāli Dictionary

sobhana

sobhrootanasuffix

Part of speech

adjective

Root

subh1chiếu sáng; tô điểm

Synonyms


general

  • chiếu sáng; xinh đẹp; rực rỡ; trang hoàng

  • shining; beautiful; radiant; adorning, making resplendent

  • Thig 13.5

    ajj'aṭṭhamī pabbajitā, saddhā saddhammasobhanā, vinīt'uppalavaṇṇāya, tevijjā maccuhāyinī.

Encyclopedia

5 entries

Sobhana
Place
  • Một ngôi tự viện được một cư sĩ, người sau này trở thành Upāli, dâng cúng cho Đức Phật Padumuttara sử dụng.

  • A monastery donated for the use of the Buddha Padumuttara by the layman who, in that past life, would later become Upāli.

Sobhana2
Person
  • Một gia chủ có khu vườn được người sau này trở thành Ānanda mua lại với số tiền rất lớn, để dựng lên một tự viện tại đó cho Đức Phật Padumuttara.

  • A householder whose park was bought by the layman who would become Ānanda for a vast sum, so that a monastery could be built there for the Buddha Padumuttara.

  • Thành phố nơi Đức Phật Atthadassī đản sinh và sau này thuyết pháp cho chính thân quyến của mình.

  • The city where the Buddha Atthadassī was born and later taught his own relatives.

  • Một thành phố do kiến trúc sư thiên giới Vissakamma xây dựng cho Ukkāsatika sử dụng trong tiền kiếp làm Chuyển Luân Vương, năm mươi lăm kiếp trước.

  • A city built by the divine architect Vissakamma for Ukkāsatika’s use during his past life as a Universal Monarch, fifty-five world-cycles ago.

Sobhana5
Person
  • Vua thành Sobhavatī vào thời Đức Phật Koṇāgamana, người đã gửi một nhánh cây Bồ-đề sang Sri Lanka dưới sự chăm sóc của Kanakadattā.

  • A king of Sobhavatī in the time of the Buddha Koṇāgamana, who sent a branch of the Bodhi tree to Sri Lanka in the care of Kanakadattā.

Found an error in the dictionary?