Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 1

sujātājātaka
  1. sujātā

    tên một nữ cư sĩ, người đầu tiên quy y (Sujātā)

  2. jātaka

    mới sinh; vừa mới sinh ra

Encyclopedia

3 entries

  • Chuyện tiền thân kể về Bồ Tát sinh làm vua xứ Bārāṇasī, người đã cải hóa người mẹ ăn nói cay nghiệt của mình bằng cách đối chiếu phản ứng của triều thần với tiếng kêu chói tai của chim giẻ cùi và tiếng hót của chim cu gáy, được kể liên quan đến người con dâu hay cãi cọ của Anāthapiṇḍika là Sujātā.

  • A birth-story of the Bodhisatta as king of Bārāṇasī who reformed his harsh-tongued mother by contrasting the courtiers’ reactions to a screeching jay and a singing cuckoo, told in reference to Anāthapiṇḍika’s quarrelsome daughter-in-law Sujātā.

  • Chuyện tiền thân kể về Bồ Tát sinh làm quốc sư, nhà vua của ngài đã yêu tiếng hát của con gái một người bán trái cây và lập nàng làm hoàng hậu, được kể liên quan đến một cuộc cãi vã nổi tiếng giữa vua Pasenadi và hoàng hậu Mallikā mà Đức Phật đã giúp hòa giải.

  • A birth-story of the Bodhisatta as a royal chaplain whose king fell in love with a fruit-seller’s daughter’s voice and made her queen, told in reference to a famous quarrel between King Pasenadi and Queen Mallikā that the Buddha helped resolve.

  • Chuyện tiền thân kể về Bồ Tát sinh làm một địa chủ tên Sujāta, giả điên vì một con bò chết để chữa cho cha mình khỏi nỗi đau buồn quá mức về cái chết của ông nội, được kể cho một cư sĩ cũng đang chìm trong đau buồn sau cái chết của cha mình.

  • A birth-story of the Bodhisatta as a landowner named Sujāta who feigned madness over a dead ox to cure his father of excessive grief over a grandfather’s death, told to a lay follower likewise consumed by grief after his father’s death.

Found an error in the dictionary?