Pāli Dictionary
Part of speech
noun · masculine
Root
nī1chỉ huy; mang
doctrine
tên một vị thầy thời xưa (được nhắc đến trong Kinh tạng)
name of a teacher of old (an ancient ascetic teacher mentioned in the Suttas)
Encyclopedia
4 entries
Sunetta
PersonĐại đệ tử của Đức Phật Sobhita, đồng thời cũng là người anh em cùng cha khác mẹ và là người quy y đầu tiên của Ngài.
The chief disciple of Sobhita Buddha, who was also his step-brother and his first convert.
Sunetta2
PersonVị thị giả riêng của Đức Phật Dhammadassī.
The personal attendant of Dhammadassī Buddha.
Sunetta3
PersonVị Phật Độc Giác qua đời trong đau đớn tột cùng sau khi một người ném đá lành nghề dùng viên sỏi xuyên thủng tai ngài trong lúc ngài đi khất thực, sự việc này cũng gắn liền với việc con trai vua Kitavassa xứ Bārāṇasī đã tỏ ra khinh miệt ngài.
A Pacceka Buddha who died in great pain after a skilled stone-thrower pierced his ear with a pebble while he was begging for alms, an incident also connected with the son of King Kitavassa of Bārāṇasī treating him with contempt.
Sunetta4
PersonMột vị thầy cổ xưa mà nhờ lời dạy của ông, nhiều đệ tử được tái sinh vào các cõi Phạm thiên, dù chính sự tu tập tâm từ ở mức cao của ông cũng không thể giải thoát ông khỏi sinh tử, câu chuyện này cũng được kể trong Kinh Sunetta.
An ancient teacher whose many disciples were reborn in Brahma-worlds through his instruction, though even his own advanced development of loving-kindness could not free him from birth and death, a story also told in the Sunetta Sutta.
Found an error in the dictionary?