Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

vīrabāhu
  1. vīra

    anh dũng, anh hùng

  2. bāhu

    cánh tay

Encyclopedia

5 entries

  • Em trai của vua Vijayabāhu I, người giữ chức phó vương ở Dakkhiṇadesa, kết hôn với Subhaddā, và giúp nhà vua tái chiếm Pulatthipura sau một cuộc nổi loạn.

  • A younger brother of King Vijayabāhu I who served as vice-regent over Dakkhiṇadesa, married Subhaddā, and helped the king reconquer Pulatthipura after a rebellion.

  • Họ mà hoàng tử Mānābharaṇa dùng khi trở thành thống đốc Dakkhiṇadesa, sau này là cha của vua Parakkamabāhu I.

  • The surname adopted by the prince Mānābharaṇa when he became governor of Dakkhiṇadesa, later the father of King Parakkamabāhu I.

  • Con trai của vua Kittinissaṅka, người chỉ ngồi trên ngai vàng đúng một đêm.

  • A son of King Kittinissaṅka who occupied the throne for only a single night.

  • Cháu trai của vua Parakkamabāhu I, người đánh bại kẻ xâm lược Jāvaka Candabhānu, phục vụ vua Vijayabāhu IV như một cận thần đáng tin cậy, và được giao trọng trách khôi phục Pulatthipura về vẻ huy hoàng xưa.

  • A nephew of Parakkamabāhu I who defeated the Jāvaka invader Candabhānu, served Vijayabāhu IV as a trusted companion, and was commissioned to restore Pulatthipura to its former grandeur.

  • Người kế vị vua Bhuvanekabāhu V.

  • The successor to King Bhuvanekabāhu V.

Found an error in the dictionary?