Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 1

ānandabodhi
  1. ānanda

    niềm vui; sự hoan hỷ; sự an lạc

  2. bodhi

    bồ-đề; sự giác ngộ; chánh giác

Encyclopedia

  • Cây bồ-đề được A-nan trồng ở lối vào tinh xá Jetavana, dùng chồi non từ cây gốc tại Gayā, để các tín đồ có thể chiêm bái khi Đức Phật vắng mặt.

  • The bodhi tree planted at the entrance of Jetavana by Ānanda, using a sapling from the original tree at Gayā, so that devotees could pay homage in the Buddha’s absence.

Found an error in the dictionary?