Pāli Dictionary

Compound structure

analyses: 3

dhammāsoka
  1. dhammā

    Trưởng lão ni Dhammā; một vị tỳ-kheo-ni A-la-hán được nhắc đến trong kinh điển Phật giáo sơ kỳ

  2. soka

    sầu; sự lo buồn; sự sầu muộn; ưu bi

dhammaasoka
  1. dhamma

    Pháp; giáo pháp; lời Phật dạy

  2. asoka

    không sầu muộn; không ưu phiền

dhammāasoka
  1. dhammā

    Trưởng lão ni Dhammā; một vị tỳ-kheo-ni A-la-hán được nhắc đến trong kinh điển Phật giáo sơ kỳ

  2. asoka

    không sầu muộn; không ưu phiền

Encyclopedia

2 entries

  • Mục tham chiếu đến vua Asoka.

  • A cross-reference to King Asoka.

  • Một vị vua Sri Lanka vào đầu thế kỷ mười ba, thuộc dòng dõi hoàng tộc, chỉ mới ba tháng tuổi khi lên ngôi, bị Mahādipāda Anīkaṅga giết chết.

  • A king of Sri Lanka in the early thirteenth century, of royal blood and only three months old at his accession, who was killed by the Mahādipāda Anīkaṅga.

Found an error in the dictionary?