Pāli Dictionary
approximate

Compound structure

analyses: 1

dvāramaṇḍala
  1. dvāra

    cửa; lối vào; cổng thành; lối đi

  2. maṇḍala

    vòng tròn; đĩa tròn; vòng khuyên; khu vực hình tròn (như đĩa mặt trời, mặt trăng, đấu trường)

Encyclopedia

  • Một ngôi làng ở Sri Lanka nơi Paṇḍukābhaya khi còn trẻ đã ẩn náu và thoát khỏi những âm mưu ám sát, và từ đó về sau năm trăm thanh niên đã được Mahinda cho xuất gia

  • A village in Sri Lanka where the young Paṇḍukābhaya hid and escaped attempts on his life, and from which five hundred young men were later ordained by Mahinda.

Found an error in the dictionary?